hơi đồng

  1. Money, gold
    • "Máu tham hỡi thấy hơi đồng thì " (Nguyễn Du)
  2. Greed always gets stirred up at the sight of gold

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

hơi đồng
Một người tham lam luôn chú ý đến hơi đồng.