hơi hướng

  1. Remote relation (of parentage)
    • Hai người hơi hướng họ hàng với nhau
      Both are remotely related
  2. Smell (of dirt, of uncleanlinessm, of disease)
    • Hơi hướng quần áo người ốm khó chịu quá
      The uncleanly smell of the patient's clothes is unbearable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hơi hướng"

hơi hướng
Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau.