hơn hớn

  1. Glowing with pleasure, glowing with happiness
    • Vẻ mặt hơn hớn
      To have a face glowing with happiness

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hơn hớn"

hơn hớn
Mặt cậu bé hơn hớn khi nhận được món quà.