hướng đạo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự chỉ dẫn, dẫn đường: Hành động hướng dẫn, chỉ ra con đường đúng đắn hoặc phương hướng để đi tới.
- Tên một tổ chức thanh niên: Đoàn thể giáo dục thanh thiếu niên thông qua các hoạt động ngoài trời, rèn luyện kỹ năng và đạo đức, có nguồn gốc từ phong trào Scout.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa chỉ dẫn):
- Người thầy già có công lớn trong việc hướng đạo cho bao thế hệ học trò.
- Lời nói của ông ấy như một sự hướng đạo tinh thần quý giá.
Danh từ (tên tổ chức):
- Anh ấy từng tham gia phong trào hướng đạo từ khi còn nhỏ.
- Các hoạt động của hướng đạo giúp thanh niên phát triển toàn diện.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn chương, tôn giáo: Thường được dùng với nghĩa bóng, chỉ việc dẫn dắt tinh thần, chỉ lối về đạo đức hoặc chân lý.
- Sách này được viết ra với mục đích hướng đạo nhân tâm.
- Dùng trong bối cảnh lịch sử: Có thể được dùng để chỉ các tổ chức Hướng đạo theo mô hình trước đây.
Biến thể và từ liên quan
- Hướng đạo sinh (danh từ): Thành viên của tổ chức Hướng đạo.
- Các hướng đạo sinh đang thực hành kỹ năng cắm trại.
- Đạo (danh từ): Con đường, lẽ phải. Là yếu tố cấu thành nên nghĩa "chỉ đường" của từ "hướng đạo".
Từ đồng nghĩa
- Chỉ dẫn: Đưa ra lời chỉ bảo, hướng dẫn cách làm.
- Dẫn đường: Dẫn lối, đưa đi đúng hướng.
- Dìu dắt: Nâng đỡ, dạy bảo (thường dùng cho thế hệ sau).
Các cụm từ liên quan
- Làm công tác hướng đạo: Tham gia hoạt động dẫn dắt, giáo dục thanh thiếu niên.
- Ông ấy đã dành cả đời làm công tác hướng đạo.
- Tinh thần hướng đạo: Tinh thần sẵn sàng giúp đỡ, có trách nhiệm và kỷ luật, thường gắn với tổ chức.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Ngọn đèn hướng đạo: Hình ảnh ẩn dụ chỉ người hoặc điều gì đó soi sáng, dẫn lối cho người khác.
- Tri thức là ngọn đèn hướng đạo cho mọi hành động đúng đắn.
- Đưa đường chỉ lối.
- (đoàn) Đoàn thể huấn luyện thanh niên theo đường lối tư sản. Hướng đạo sinh. Người ở trong đoàn hướng đạo.