hưởng thụ

Học thuật
Thân thiện
hưởng thụ

Một người đàn ông hưởng thụ kỳ nghỉ của mình trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận sử dụng những lợi ích, tài sản, thành quả vật chất hoặc tinh thần do người khác tạo ra hoặc để lại: "Hưởng thụ" chỉ việc tiếp nhận tận hưởng những điều tốt đẹp, thường kết quả của lao động, cống hiến hoặc thừa kế.
    • Tận hưởng những tiện nghi, niềm vui trong cuộc sống: "Hưởng thụ" còn mang nghĩa tận hưởng cuộc sống, trải nghiệm những điều mang lại sự thoải mái, khoái cảm hoặc thư giãn.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lối sống hưởng thụ": chỉ một phong cách sống đề cao việc tận hưởng những tiện nghi, lạc thú, đôi khi mang hàm ý tiêu cực về sự ích kỷ hoặc lười biếng.
    • Lối sống hưởng thụ thái quá có thể khiến con người trở nên thụ động.
  • "Quyền được hưởng thụ": quyền hợp pháp của con người trong việc được tận hưởng những thành quả văn hóa, vật chất do xã hội tạo ra.
    • Mọi công dân đều quyền được hưởng thụ các dịch vụ y tế giáo dục.
Biến thể từ gần giống
  • Hưởng (đg): nhận lấy, được dùng cái đó (thường đi kèm với một tân ngữ cụ thể như "hưởng lương", "hưởng ứng", "hưởng thụ"). Nghĩa rộng hơn gốc của "hưởng thụ".
  • Thụ hưởng (đg): (từ Hán Việt, trang trọng hơn) có nghĩa tương tự "hưởng thụ", thường dùng trong văn bản chính thức.
    • Người dân thụ hưởng các chính sách an sinh xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Tận hưởng: nhấn mạnh khía cạnh trải nghiệm cảm nhận trọn vẹn niềm vui, sự thoải mái.
  • Thụ lãnh: (từ Hán Việt, ít dùng) nhận lấy, tiếp nhận.
  • �ng phúc: (từ Hán Việt, thường dùng trong bối cảnh gia đình) hưởng phúc, hưởng lộc.
Từ trái nghĩa
  • Cống hiến: đóng góp, hiến dâng sức lực, trí tuệ của mình cho xã hội, tập thể.
  • Laodong: làm việc, tạo ra của cải vật chất.
  • Hy sinh: chịu thiệt thòi, mất mát mục đích khác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Muốn hưởng thụ thì phải cống hiến": Một quan điểm phổ biến nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả giữa việc đóng góp việc được nhận lại, khuyên con người không nên chỉ biết nhận không cho đi.
  • "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây": Nhắc nhở khi được hưởng thụ thành quả phải biết ơn người đã tạo ra .
hưởng thụ

Một người đàn ông hưởng thụ kỳ nghỉ của mình trên bãi biển.

  1. đg. 1. Hưởng những tài sản do cha mẹ để cho. 2. Hưởng quyền lợi trong xã hội: Muốn hưởng thụ phải cống hiến.