hưởng thụ

  1. đg. 1. Hưởng những tài sản do cha mẹ để cho. 2. Hưởng quyền lợi trong xã hội: Muốn hưởng thụ phải cống hiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hưởng thụ
Một người đàn ông hưởng thụ kỳ nghỉ của mình trên bãi biển.