hưng thịnh

  1. tt (H. thịnh: thịnh vượng) Nổi lên thịnh vượng: Cần, kiệm, liêm, chính đặc điểm của một xã hội hưng thịnh (PhVĐồng); Đất nước hưng thịnh do phụ lão gây dựng (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hưng thịnh"

hưng thịnh
Đất nước hưng thịnh với những cánh đồng lúa vàng và nhà máy hiện đại.