hạ cấp

  1. 1. dt. Hàng dưới, bậc dưới; phân biệt với thượng cấp: Hạ cấp phục tùng thượng cấp. 2. Loại thấp kém: văn chương hạ cấp hàng hoá hạ cấp.
hạ cấp
Hạ cấp không phải là một từ phù hợp để minh họa trong từ điển.