hạ du

  1. dt. Miền đấthạ lưu của sông; trái với thượng du: hạ du sông Hồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hạ du"

hạ du
Vùng hạ du sông Hồng có nhiều cánh đồng lúa xanh mướt.