hả dạ

  1. très content; très satisfait

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hả dạ"

Proverbs and Idioms

hả dạ
Sau khi giúp đỡ được người gặp nạn, anh ấy cảm thấy hả dạ.