hả giận

  1. đgt. Được thoả mãn trút được nỗi tức giận: nói một thôi một thốc cho hả giận chửi cho hả giận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hả giận"

hả giận
Một người đàn ông hả giận bằng cách hét to trong phòng riêng.