hả hê

  1. To one's heart fullest content, to satiety
    • Ăn uống hả hê
      To eat to satiety
    • Để cả một ngày chủ nhật đi dạo phố cho hả hê
      To go for a stroll about the streets for a whole Sunday to one's heart's fullest content

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hả hê"

hả hê
Sau khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khó khăn, anh ấy cảm thấy vô cùng hả hê.