hầu hết

  1. pht. Gần như tất cả: hầu hết mọi người đều mặt hầu hết mọi người đều đạt điểm trung bình trở lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hầu hết
Hầu hết các bạn học sinh trong lớp đều giơ tay phát biểu.