hậm hực

  1. Boil over with suppressed anger, burst with suppressed anger
    • Hậm hực bị cấm không được đi chơi
      To boil over with suppressed anger at beging forbidden to got out
    • Hậm hà hậm hực (láy, ý tăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hậm hực"

hậm hực
Thằng bé ngồi hậm hực một góc vì mẹ không cho ăn kẹo.