hậu đậu

  1. maladroit; gauche; (infml.) empoté; qui a des mains de beurre
    • kẻ hậu đậu
      (thân mật) brise-tout; savate

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hậu đậu"

hậu đậu
Cô ấy hậu đậu lắm, đi đâu cũng làm rơi đồ.