hắc ín

  1. dt Chất đen thu được khi chưng dầu mỏ hay than đá, dùng để sơn hoặc rải đường: Cái ánh đèn vặn to từ khe cửa quét hắc ín rọi sang (Ng-hồng).
hắc ín
Một công nhân đang rải hắc ín lên mặt đường.