hằng hà sa số

Học thuật
Thân thiện
hằng hà sa số

Cuộc mít-tinh có hằng hà sa số người dự.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (danh từ):
    • Số lượng rất lớn, nhiều đến mức không thể đếm được: "Hằng hà sa số" một thành ngữ Hán Việt dùng để diễn tả một số lượng cực kỳ lớn, nhiềukể, giống như số hạt cátsông Hằng (một con sông lớn linh thiêngẤn Độ).
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Trên bầu trời đêm, hằng hà sa số các vì sao lấp lánh.
    • Những câu hỏi về vũ trụ còn tồn tại hằng hà sa số, chờ đợi lời giải đáp.
    • Trong khu rừng nhiệt đới ấy, các loài côn trùng sinh sống với số lượng hằng hà sa số.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn viết trang trọng, văn chương, hoặc các bài diễn thuyết để nhấn mạnh sựcùng tận, không thể thống kê nổi.
    • Ước mơ khát vọng của tuổi trẻ nhiều như hằng hà sa số, không có thể ngăn cản được.
Biến thể từ gần giống
  • Vô số: nhiều không đếm xuể (nghĩa tương đương, ít trang trọng hơn).
  • Vô vàn: rất nhiều (thường dùng trong cả văn nói văn viết).
  • Hàng sa số: một biến thể cách viết/đọc khác của cùng thành ngữ này, nhưng "hằng hà sa số" cách dùng phổ biến chuẩn xác hơn.
Từ đồng nghĩa
  • kể: nhiều đến mức không thể kể hết.
  • Vô tận: không giới hạn, không điểm kết thúc.
  • Chất ngất: (thường dùng cho số lượng lớn) nhiều lắm, cao lắm.
Thành ngữ liên quan
  • Nhiều như sao trên trời: Thành ngữ thuần Việt ý nghĩa tương tự, so sánh với số lượng rất lớn.
  • Nhiều như cát biển: Thành ngữ so sánh số lượng nhiều với cátbiển, gần nghĩa với "hằng hà sa số".
hằng hà sa số

Cuộc mít-tinh có hằng hà sa số người dự.

  1. ng (H. hằng: sông Gange bên ấn-độ, : sông; sa: cát; số: số nghĩa đen: như số cát sông Hằng) Nhiềukể: Cuộc mít-tinh hằng hà sa số người dự.