hằng tâm

  1. (arch.) généreux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hằng tâm"

hằng tâm
Ông ấy được mọi người quý mến nhờ hằng tâm, luôn sẵn sàng chia sẻ với người khó khăn.