hẳn hoi

  1. convenablement; sérieusement; correctement; comme il faut

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hẳn hoi"

hẳn hoi
Anh ấy ăn mặc hẳn hoi trước khi đi dự tiệc.