hẹp bụng

  1. Narrow-minded, narrow
    • Đầu óc hẹp hòi
      A narrow-mindedness

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hẹp bụng
Anh ta thật hẹp bụng, chẳng bao giờ chịu đãi ai một bữa ăn.