hết nước

  1. (jeu) être échec et mat
  2. (vulg.) n'avoir plus de ressource; n'avoir plus de moyen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hết nước
Anh ấy đã cố gắng hết sức nhưng cuối cùng cũng hết nước, đành phải từ bỏ dự án.