hết thời

hết thời

Kiểu quần áo đó giờ đã hết thời rồi, không ai mặc nữa.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Không còn thịnh hành, phổ biến hoặc ảnh hưởng như trước nữa: Dùng để chỉ một người, một vật, một xu hướng, một học thuyết... đã qua thời kỳ đỉnh cao, không còn được ưa chuộng hoặc sức ảnh hưởng trong hiện tại.
    • Lỗi thời, lạc hậu: Chỉ cái đó không còn phù hợp với thời đại mới.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Kiểu quần áo đó giờ đã hết thời rồi, không ai mặc nữa.
    • Ông ấy từng một ca nổi tiếng, nhưng giờ đã hết thời.
    • Những lý thuyết kinh tế đó giờ đã hết thời, không còn áp dụng được nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa mỉa mai, châm biếm: Thường dùng để chỉ trích hoặc giễu cợt một ai đó hay cái đó đã lỗi thời nhưng vẫn cố tỏ ra quan trọng.
    • Anh ta cứ tưởng mình vẫn quan trọng, không biết đã hết thời từ lâu rồi.
Biến thể từ gần giĩ
  • Lỗi thời (tính từ): không còn phù hợp với thời đại hiện tại.
    • Chiếc máy tính này dùng công nghệ lỗi thời.
  • Lạc hậu (tính từ): tụt lại phía sau, không theo kịp sự phát triển chung.
    • Tư duy lạc hậu sẽ cản trở sự phát triển.
  • Quá đát (thành ngữ, khẩu ngữ): đã qua thời kỳ tốt nhất, không còn giá trị sử dụng.
    • Chiếc điện thoại đó quá đát rồi.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗi mốt: không còn theo kịp thời trang, mốt nhất.
  • Xuống dốc: đang trong tình trạng suy giảm, kém đi (thường dùng cho sự nghiệp).
Thành ngữ liên quan
  • "Hết thời oanh liệt": đã qua thời kỳ rực rỡ, hào hùng nhất.
    • Đội bóng đó giờ đã hết thời oanh liệt.
  • " thời thì": mọi thứ đều giai đoạn thịnh suy, không tồn tại mãi mãi.
    • Anh đừng buồn, trên đời thời thì .