hễ

  1. lt 1. Nếu như; Nếu : Mụ càng lục chuốt hồng, máu tham hễ thấy hơi đồng (K); Hễ trời mắt thì ta lệ (NĐM) 2. Đã : Hễ người thì phải có hiếu với cha mẹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hễ"

hễ
Hễ trời mưa, chúng tôi lại chơi cờ trong nhà.