he

/hi:/
  1. 1 tt Nói động vật ốm yếu: Trâu he cũng bằng khoẻ (tng).
  2. 2 tt (đph) màu hung: Tóc he.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "he"

he
Con mèo he nằm cuộn tròn trên chiếc gối.