hệ thống

  1. dt (H. hệ: liên tiếp, kết hợp; thống: hợp lại) 1. Tập hợp những bộ phận liên hệ chặt chẽ với nhau: Hệ thống đo lường; Hệ thống giao thông; Hệ thống tổ chức 2. Thứ tự sắp xếp qui củ: Bản báo cáo hệ thống minh bạch 3. Sự liên tục: Một sự tham nhũng hệ thống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hệ thống"

hệ thống
Hệ thống giao thông của thành phố rất hiện đại.