họa đồ

  1. hoạ đồ dt (H. hoạ: vẽ; đồ: bức vẽ) Bức tranh: Đườngxứ Huế quanh quanh, non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ (Tản-đà).
  2. đgt Vẽ tranh (): Chiêu Quân xưa cũng cống Hồ, bởi ngươi Diên Thọ hoạ đồ gây nên (LVT).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

họa đồ
Họa đồ treo trên tường lớp học.