họa đồ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bức tranh, bức vẽ: Một tác phẩm nghệ thuật được vẽ ra, thường có tính thẩm mỹ cao, miêu tả cảnh vật, con người hoặc sự việc.
- Bản vẽ kỹ thuật, sơ đồ: Một bản vẽ chi tiết thể hiện quy hoạch, thiết kế hoặc cấu trúc của một công trình, địa điểm hoặc vật thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Phong cảnh nơi đây đẹp như một bức họa đồ. (Cảnh vật ở đây đẹp như một bức tranh.)
- Các kiến trúc sư đang nghiên cứu họa đồ của tòa nhà mới. (Các kiến trúc sư đang nghiên cứu bản vẽ của tòa nhà mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Như tranh họa đồ": Một thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả một cảnh vật đẹp đến mức giống như một bức tranh được vẽ ra.
- Vùng quê yên bình với đồng lúa xanh mướt trông như tranh họa đồ. (Vùng quê yên bình với cánh đồng lúa xanh mướt trông giống như một bức tranh.)
Biến thể và từ gần giống
- Bản đồ (danh từ): Bản vẽ thu nhỏ thể hiện một khu vực địa lý.
- Sơ đồ (danh từ): Hình vẽ đơn giản thể hiện cấu trúc, nguyên lý hoặc quy trình của một sự vật, sự việc.
- Đồ án (danh từ): Bản vẽ hoặc tập hợp bản vẽ kỹ thuật chi tiết cho một công trình xây dựng hoặc thiết kế.
Từ đồng nghĩa
- Bức vẽ: Chỉ chung một tác phẩm được vẽ ra.
- Bản vẽ: Thường dùng cho các bản vẽ kỹ thuật, thiết kế.
- Tranh: Tác phẩm nghệ thuật tạo hình.
Từ trái nghĩa
- Thực tế: Sự vật, hiện tượng tồn tại trong đời sống, không phải là hình ảnh được vẽ lại.
- Hiện trường: Địa điểm thực tế nơi sự việc xảy ra, đối lập với bản vẽ mô tả nó.
- hoạ đồ dt (H. hoạ: vẽ; đồ: bức vẽ) Bức tranh: Đường vô xứ Huế quanh quanh, non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ (Tản-đà).
- đgt Vẽ tranh (cũ): Chiêu Quân xưa cũng cống Hồ, bởi ngươi Diên Thọ hoạ đồ gây nên (LVT).