học tập
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tiếp thu kiến thức, kỹ năng thông qua quá trình học và rèn luyện: "học tập" chỉ hành động có chủ đích nhằm tiếp nhận và trau dồi tri thức, hiểu biết hoặc năng lực từ sách vở, thầy cô, kinh nghiệm.
- Noi theo, làm theo gương tốt: "học tập" còn mang nghĩa lấy tấm gương của người khác (về đạo đức, tinh thần, hành động) để phấn đấu, rèn luyện bản thân.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chúng ta cần chăm chỉ học tập để nâng cao kiến thức. (Hành động tiếp thu kiến thức)
- Thanh niên phải học tập tinh thần yêu nước của thế hệ cha anh. (Hành động noi gương, làm theo)
- Cô ấy học tập rất nghiêm túc và luôn đạt kết quả cao. (Hành động học và rèn luyện)
Các cách sử dụng nâng cao
- "học tập suốt đời": quá trình học không ngừng trong cả cuộc đời.
- Trong xã hội hiện đại, tư tưởng học tập suốt đời là rất cần thiết.
- "tinh thần học tập": thái độ, ý chí và động lực trong việc học.
- Lớp chúng tôi có tinh thần học tập rất cao.
- "học tập và làm theo": cụm từ thường dùng để chỉ việc vừa học hỏi kiến thức, vừa noi gương tấm gương đạo đức, phong cách cụ thể.
- Toàn Đảng, toàn dân học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.
Biến thể và từ liên quan
- Học (đg): hành động tiếp thu kiến thức, thường nhấn mạnh vào việc tiếp nhận hơn là quá trình rèn luyện lâu dài.
- Tôi đang học tiếng Anh.
- Tập (đg): luyện tập, rèn luyện để thành thạo.
- Cậu ấy tập đàn mỗi ngày.
- Học hỏi (đg): chú trọng vào việc thu nhận từ người khác, từ kinh nghiệm.
- Chúng ta nên học hỏi những điều hay từ bạn bè.
- Rèn luyện (đg): luyện tập kiên trì để đạt được phẩm chất, kỹ năng tốt.
- Rèn luyện sức khỏe là việc làm cần thiết.
Từ đồng nghĩa
- Trau dồi: làm cho sâu sắc, phong phú thêm (kiến thức, đạo đức).
- Tiếp thu: nhận lấy và làm cho thành của mình (kiến thức, ý kiến).
- Noi gương: lấy gương tốt của người khác để làm mẫu mà bắt chước, làm theo.
Các cụm từ liên quan
- Học tập kinh nghiệm: tiếp thu và phân tích những điều đã trải qua để rút ra bài học.
- Chúng tôi đi thực tế để học tập kinh nghiệm từ các đơn vị sản xuất.
- Học tập sáng tạo: phương pháp học chủ động, tìm tòi và phát hiện cái mới.
- Nhà trường khuyến khích học tập sáng tạo thay vì học vẹt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Học ăn, học nói, học gói, học mở: (thành ngữ) Nhấn mạnh việc phải học mọi thứ từ những điều nhỏ nhặt, cơ bản nhất trong cuộc sống.
- Học thầy không tày học bạn: (tục ngữ) Khẳng định vai trò của việc học hỏi từ bạn bè, từ tập thể là rất quan trọng, đôi khi còn thiết thực hơn cả học từ thầy.
- đg. 1. Học và luyện tập cho biết, cho quen: Học tập quân sự rất chăm chỉ. 2. Noi gương: Học tập các liệt sĩ cách mạng.