họp báo

Học thuật
Thân thiện
họp báo

Người phát ngôn trả lời câu hỏi tại một họp báo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc gặp gỡ giữa một cá nhân, tổ chức với các nhà báo để thông báo, công bố hoặc giải thích về một vấn đề, sự kiện, thường vấn đề thời sự quan trọng: "họp báo" một sự kiện được tổ chức chủ đích, nơi người phát ngôn hoặc đại diện trình bày thông tin chính thức trước giới truyền thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty đã tổ chức một cuộc họp báo để công bố sản phẩm mới.
    • Sau trận động đất, chính quyền địa phương đã tiến hành họp báo để thông tin về tình hình cứu hộ.
    • Cuộc họp báo của vị tướng thu hút rất đông phóng viên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "triệu tập họp báo" / "tổ chức họp báo": hành động chủ động mời gọi tổ chức một cuộc họp báo.

    • Bộ Y tế sẽ triệu tập họp báo vào chiều nay về diễn biến dịch bệnh.
  • "tham dự họp báo": hành động mặt tại cuộc họp báo với tư cách khách mời, phóng viên hoặc người quan sát.

    • Hàng chục phóng viên quốc tế đã tham dự cuộc họp báo quan trọng này.
Biến thể từ gần giống
  • Họp báo thường kỳ: cuộc họp báo được tổ chức định kỳ ( dụ: hàng tháng, hàng quý) để cập nhật thông tin.
  • Họp báo khẩn cấp: cuộc họp báo được tổ chức đột xuất, gấp rút để thông tin về một sự việc khẩn cấp.
  • Phòng họp báo: chỉ địa điểm, không gian chuyên dụng được thiết kế để tổ chức các cuộc họp báo.
Từ đồng nghĩa
  • Cuộc họp báo chí: cách nói trang trọng, đầy đủ hơn, cùng chỉ sự kiện này.
  • Buổi họp mặt báo chí: cách diễn đạt nhấn mạnh khía cạnh gặp gỡ, tiếp xúc.
Các cụm từ liên quan
  • Đọc tuyên bố tại họp báo: hành động chính thức công bố một văn bản tuyên bố trong khuôn khổ cuộc họp báo.

    • Thủ tướng sẽ đọc tuyên bố tại họp báo vào sáng mai.
  • Trả lời chất vấn tại họp báo: hành động giải đáp các câu hỏi, thắc mắc từ các nhà báo trong cuộc họp báo.

    • Người phát ngôn đã khéo léo trả lời chất vấn tại họp báo.
Thành ngữ liên quan
  • "Ra họp báo": cụm từ thông tục, thường dùng trong ngôn ngữ báo chí hoặc đời sống, chỉ việc một nhân vật xuất hiện phát biểu tại cuộc họp báo.
    • Sau nhiều ngày im lặng, nghệ sĩ đó cuối cùng cũng ra họp báo để giải thích sự việc.
họp báo

Người phát ngôn trả lời câu hỏi tại một họp báo.

  1. Cuộc gặp các nhà báo để một nhân vật hoặc một người phát ngôn tuyên bố về một vấn đề , thường vấn đề thời sự quan trọng.