hỏng ăn

  1. đg. 1. Không được ăn. 2. Không được việc, không được lợi, thua lỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hỏng ăn
Hỏng ăn là một kết quả không mong muốn trong kinh doanh.