hốc hác

  1. tt. Gầy giơ xương, trông phờ phạc, mệt mỏi: thức đêm lắm, mặt hốc hác bị ốm mấy hôm hốc hác hẳn.
hốc hác
Mặt anh ấy trông hốc hác sau nhiều đêm thức khuya.