hối đoái

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoạt động trao đổi tiền tệ của quốc gia này lấy tiền tệ của quốc gia khác: "hối đoái" chỉ việc mua bán, chuyển đổi giữa các đồng tiền khác nhau trên thị trường quốc tế.
    • Tỷ giá giữa các đồng tiền: "hối đoái" cũng có thể ám chỉ đến mức giá chuyển đổi giữa hai loại tiền tệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thị trường hối đoái hôm nay nhiều biến động. (Thị trường trao đổi ngoại tệ hôm nay nhiều biến động.)
    • Công ty xuất nhập khẩu cần theo dõi sát sao tỷ giá hối đoái. (Công ty xuất nhập khẩu cần theo dõi sát sao tỷ giá trao đổi ngoại tệ.)
    • Giao dịch hối đoái được thực hiện tại các ngân hàng thương mại. (Giao dịch trao đổi ngoại tệ được thực hiện tại các ngân hàng thương mại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tỷ giá hối đoái": cụm từ cố định, chỉ mức giá để đổi một đơn vị tiền tệ này lấy một đơn vị tiền tệ khác.

    • Tỷ giá hối đoái giữa USD EUR liên tục thay đổi. (Tỷ giá trao đổi giữa USD EUR liên tục thay đổi.)
  • "Thị trường hối đoái": chỉ thị trường toàn cầu nơi diễn ra việc mua bán các loại tiền tệ.

    • Các nhà đầu theo dõi thị trường hối đoái 24/7. (Các nhà đầu theo dõi thị trường ngoại hối 24/7.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại hối (danh từ): thường dùng thay thế cho "hối đoái", chỉ ngoại tệ các phương tiện thanh toán quốc tế giá trị tương đương.

    • Dự trữ ngoại hối của quốc gia đang tăng. (Dự trữ ngoại tệ của quốc gia đang tăng.)
  • Sở giao dịch hối đoái (danh từ): cơ quan, địa điểm chính thức thực hiện các giao dịch ngoại tệ.

    • Giao dịch được niêm yết tại Sở giao dịch hối đoái. (Giao dịch được niêm yết tại Sàn giao dịch ngoại hối.)
Từ đồng nghĩa
  • Trao đổi ngoại tệ: hành động đổi tiền của nước này lấy tiền của nước khác.
  • Chuyển đổi tiền tệ: quá trình đổi từ loại tiền này sang loại tiền khác.
Các cụm từ liên quan
  • Kinh doanh hối đoái: hoạt động mua bán, đầu cơ trên thị trường ngoại tệ để kiếm lời từ chênh lệch tỷ giá.

    • Kinh doanh hối đoái tiềm ẩn nhiều rủi ro. (Buôn bán ngoại tệ tiềm ẩn nhiều rủi ro.)
  • Quỹ hối đoái: quỹ dự trữ ngoại tệ của một quốc gia hoặc tổ chức.

    • Quỹ hối đoái được sử dụng để can thiệp thị trường. (Quỹ ngoại hối được sử dụng để can thiệp thị trường.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hối đoái")

  1. dt. Việc đổi tiền của một nước lấy tiền của một nước khác: tỉ giá hối đoái giữa đồng yên Nhật tiền Việt.