hối lỗi

  1. Cg. Hối quá. Ăn năn đã làm điều lầm lỗi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hối lỗi"

hối lỗi
Một cậu bé hối lỗi vì đã làm vỡ chiếc bình hoa.