hồi giáo

  1. dt. Tôn giáo do Ma--mét sáng lậpthế kỉ VII, thịnh hànhTrung Đông, Bắc Phi một số nước khác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hồi giáo"