hồi hương

Học thuật
Thân thiện
hồi hương

Một người đàn ông hồi hương sau nhiều năm xa cách.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Trở về quê hương, nơi mình sinh ra hoặc gốc gác: Chỉ hành động trở lại quê nhà, đất nước hoặc vùng đất nguyên quán sau một thời gian xa cách.
  2. Danh từ:

    • Một loại hương liệu, gia vị: Chỉ loại hạt hoặc tinh dầu thơm lấy từ cây đại hồi (còn gọi là hồi, tai hồi, hoa hồi), mùi thơm đặc trưng, thường dùng trong ẩm thực chế biến rượu.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau nhiều năm làm việcnước ngoài, ông ấy quyết định hồi hương.
    • Tâm nguyện của những người lính xa xứ được một ngày hồi hương.
  • Danh từ:

    • Món phở không thể thiếu hương vị của hồi hương.
    • Rượu mùi này đượcvới hồi hương nên mùi thơm rất đặc biệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hồi hương hài cốt": Chỉ việc đưa hài cốt của người đã khuất từ nơi khác về chôn cất tại quê nhà.

    • Chương trình hồi hương hài cốt liệt sĩ được tiến hành hàng năm.
  • "Tinh dầu hồi hương": Chỉ loại tinh dầu được chiết xuất từ hạt đại hồi, dùng trong y học cổ truyền hoặc tạo hương.

    • Tinh dầu hồi hương tính ấm, thường dùng để chữa ho.
Biến thể từ liên quan
  • Hồi (danh từ): Cách gọi tắt thông dụng cho cây đại hồi hoặc quả/hạt của .

    • Mua ít hồi về nấu nước phở.
  • Đại hồi (danh từ): Tên gọi khác của cây cho hạt hồi hương.

  • Badiane (danh từ): Tên gọi theo tiếng Pháp cho hạt đại hồi.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Trở về, về quê, về nước, hồi hương (nghĩa động từ).
  • Danh từ: Đại hồi, tai hồi, hoa hồi, hạt hồi.
Các cụm từ liên quan
  • Quyết định hồi hương: Chỉ sự lựa chọn trở về quê hương.

    • Anh ấy đã quyết định hồi hương sau khi hoàn thành khóa học.
  • Lễ hồi hương: Chỉ một nghi thức hoặc sự kiện chào đón người trở về quê hương.

    • Làng tổ chức lễ hồi hương giản dị nhưng ấm cúng cho những thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hồi hương" với tư cách một từ đơn. Các ý niệm về trở về quê hương thường được diễn đạt bằng những cụm từ khác.)

hồi hương

Một người đàn ông hồi hương sau nhiều năm xa cách.

  1. Trở về làng, quê quán, xứ sở mình.
  2. Chất thơm lấy từ hạt của một loài cây hoa tán, thường dùng để chế rượu mùi.

Từ chứa "hồi hương"

Proverbs and Idioms