hồi loan

  1. (từ ; nghĩa ) Return to the capital (after a trip of out of it)
  2. (nói về vua)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hồi loan"

hồi loan
Nhà vua hồi loan về cung điện sau chuyến tuần du.