hồng lâu

  1. d. 1. Lầu hồng chỗcủa nhà quyền quí thời phong kiến: Hồng lâu còn khóa then sương (Cgo). 2. Nơi ả đào ở ().
hồng lâu
Một cô gái đứng trên hồng lâu ngắm cảnh vườn xuân.