hồng tâm

  1. dt (H. hồng: đỏ; tâm: điểm ở giữa) Điểm tròngiữa cái bia để tập bắn hay thi bắn: Chị ấy bắn ba phát đều trúng hồng tâm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hồng tâm"

hồng tâm
Chị ấy bắn ba phát đều trúng hồng tâm.