hộ khẩu

Học thuật
Thân thiện
hộ khẩu

Một người đàn ông đang cầm cuốn sổ hộ khẩu màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hộ tịch của một người: "Hộ khẩu" chỉ tình trạng đăng ký trú, quản lý nhân khẩu của một cá nhân hoặc hộ gia đình theo quy định của pháp luật.
    • Sổ hộ khẩu (nói tắt): "Hộ khẩu" còn cách gọi tắt của "sổ hộ khẩu", một loại giấy tờ chính thức do cơ quan nhà nước thẩm quyền cấp để ghi nhận thông tin về nơi trú thường trú của công dân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi vừa làm thủ tục hộ khẩu mới. (Gia đình tôi vừa làm thủ tục đăng ký hộ tịch mới.)
    • Anh ấy đang muốn chuyển hộ khẩu từ quê lên thành phố để tiện đi làm. (Anh ấy đang muốn chuyển nơi đăng ký thường trú từ quê lên thành phố để tiện đi làm.)
    • Muốn nhập họctrường này, học sinh phải hộ khẩu trong quận. (Muốn nhập họctrường này, học sinh phải đăng ký thường trú trong quận.)
    • Hãy cầm theo hộ khẩu (sổ hộ khẩu) khi đi làm thủ tục hành chính. (Hãy cầm theo sổ hộ khẩu khi đi làm thủ tục hành chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " hộ khẩu tại...": đăng ký thường trú hợp pháp tại một địa phương cụ thể.
    • Chị ấy hộ khẩu tại phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Nội.
  • "Tách hộ khẩu": Thủ tục để một thành viên trong hộ gia đình tách ra, lập một sổ hộ khẩu riêng.
    • Sau khi kết hôn, anh chị quyết định tách hộ khẩu ra ở riêng.
  • "Nhập hộ khẩu": Thủ tục đăng ký thường trú vào một hộ gia đình đã sổ hộ khẩu.
    • Đứa trẻ mới sinh sẽ được nhập hộ khẩu vào cùng với bố mẹ.
Biến thể từ liên quan
  • Sổ hộ khẩu (danh từ): Tên đầy đủ của loại giấy tờ, sổ sách ghi chép thông tin hộ khẩu.
  • Hộ tịch (danh từ): Chỉ chung các sự kiện về trạng thái nhân thân của một người như sinh, tử, kết hôn, thường trú. "Hộ khẩu" một phần của hộ tịch.
  • Nhân khẩu (danh từ): Chỉ số người trong một hộ gia đình hoặc một đơn vị hành chính.
  • Thường trú (tính từ/danh từ): Chỉ nơi trú ổn định, lâu dài, được đăng ký vào hộ khẩu.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Nơi đăng ký thường trú: Cụm từ giải thích nghĩa của "hộ khẩu".
  • Giấy chứng nhận trú: Cụm từ có nghĩa tương tự, thường dùng trong một số văn bản pháp lý hoặc so sánh với các nước.
Các cụm từ liên quan
  • Làm hộ khẩu: Thực hiện các thủ tục để được cấp sổ hộ khẩu hoặc đăng ký thông tin vào sổ hộ khẩu.
  • Chuyển hộ khẩu: Thay đổi nơi đăng ký thường trú từ địa phương này sang địa phương khác.
  • Quản lý hộ khẩu: Công tác hành chính của nhà nước trong việc theo dõi, cập nhật tình trạng trú của công dân.
Lưu ý
  • "Hộ khẩu" một khái niệm đặc thù trong quản lý hành chính tại Việt Nam, gắn liền với chính sách quản lý trú. Từ này mang tính pháp lý hành chính cao.
  • Trong đời sống hàng ngày, khi nói "hộ khẩu", người ta thường ngầm hiểu "sổ hộ khẩu". dụ: "Đưa hộ khẩu đây" có nghĩa là "Đưa sổ hộ khẩu đây".
hộ khẩu

Một người đàn ông đang cầm cuốn sổ hộ khẩu màu đỏ.

  1. dt. 1. Hộ tịch của một người: làm hộ khẩu chuyển hộ khẩu hộ khẩu Nội. 2. Sổ hộ khẩu nói tắt.

Từ gần giống

Từ chứa "hộ khẩu"