hộ tống

  1. đgt (H. hộ: giúp đỡ, che chở; tống: tiễn đưa) Bảo vệ đưa một người khách ra khỏi một địa hạt: Luôn luôn xe thiết giáp hộ tống (NgCgHoan).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hộ tống"

hộ tống
Luôn luôn có xe thiết giáp hộ tống.