hộ thân

  1. đg. (kết hợp hạn chế). Phòng giữ cho mình, để phòng sự bất trắc. Mang theo khí hộ thân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hộ thân
Mang theo một con dao nhỏ để hộ thân khi đi rừng.