hộ

Học thuật
Thân thiện
hộ

Một người hàng xóm tốt bụng hộ tôi trông nhà khi tôi đi vắng.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):

    • Giúp đỡ, làm thay cho ai đó một việc đó: Hành động hỗ trợ hoặc thực hiện công việc thay cho người khác.
    • Giữ gìn, bảo vệ: Hành động canh giữ, bảo vệ để ngăn chặn sự xâm hại hoặc hỏng hóc.
  2. Tính từ (t.):

    • Thuộc về các quan hệ dân sự: liên quan đến các mối quan hệ về tài sản, quyền lợi nghĩa vụ giữa các cá nhân, tổ chức trong xã hội.
  3. Danh từ (d.):

    • Hộ, hộ gia đình: Một đơn vị gia đình được coi một đơn vị hành chính, thường chung sổ hộ khẩu.
    • Khu vực trong thành phố (từ ): Một khu vực, phân khu trong đô thị thời xưa.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Bạn có thể hộ tôi gửi thư này không? (Bạn có thể giúp tôi gửi thư này không?)
    • Nhân dân cùng nhau ra hộ đê trong mùa mưa lũ. (Nhân dân cùng nhau ra bảo vệ, giữ gìn con đê trong mùa mưa lũ.)
  • Tính từ:

    • Tranh chấp này thuộc luật hộ, cần giải quyết theo pháp luật dân sự. (Tranh chấp này thuộc luật dân sự, cần giải quyết theo pháp luật dân sự.)
  • Danh từ:

    • Tổ dân phố này tất cả 150 hộ. (Tổ dân phố này tất cả 150 hộ gia đình.)
    • Phố cổ Nội xưa được chia thành 36 hộ. (Phố cổ Nội xưa được chia thành 36 khu phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hộ" như một trạng ngữ chỉ mục đích (trong văn nói): Dùng để nhấn mạnh việc làm thay, giúp đỡ cho ai.
    • Tôi mua quyển sách này hộ anh ấy. (Tôi mua quyển sách này thay/giúp cho anh ấy.)
  • "hộ" trong các thuật ngữ pháp lý: Thường đi kèm để chỉ lĩnh vực dân sự.
    • quan hệ hộ tịch (quan hệ về khai sinh, khai tử, kết hôn...)
    • tư pháp hộ (tư pháp về các vấn đề dân sự)
Biến thể từ gần giống
  • Hộ trợ (động từ): Hỗ trợ, giúp đỡ. (Từ này nghĩa hơn trang trọng hơn "hộ").
    • Chính phủ hộ trợ người dân vùng thiên tai.
  • Hộ tống (động từ): Đi theo để bảo vệ.
    • Cảnh sát hộ tống đoàn xe.
  • Hộ chiếu (danh từ): Giấy tờ tùy thân để xuất nhập cảnh.
  • Hộ khẩu (danh từ): Sổ đăng ký thường trú của hộ gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Giúp, giúp đỡ, đỡ (động từ - nghĩa giúp đỡ).
  • Giữ, bảo vệ, canh giữ (động từ - nghĩa giữ gìn).
  • Gia đình, gia đình hộ, hộ gia đình (danh từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hộ đê: Công việc canh giữ, bảo vệ đê điều.
  • Hộ thân: Bảo vệ thân thể, tính mạng (thường dùng trong văn chương hoặc cổ).
    • Mang theo khí để hộ thân.
Thành ngữ liên quan
  • Hộ quốc an dân: Bảo vệ đất nước, giữ yên cho dân chúng. (Thành ngữ cổ, mang tính trang trọng, văn chương).
hộ

Một người hàng xóm tốt bụng hộ tôi trông nhà khi tôi đi vắng.

  1. ph. đg. 1. Giúp đỡ : Đẩy hộ tôi một tay. 2. Giữ gìn : Hộ đê.
  2. t. liên quan tới quan hệ tài sản giữa những tổ chức xã hội chủ nghĩa, giữa những tổ chức ấy với công dân hay giữa công dân với nhau, như mua bán, cung cấp... hay liên quan tới quan hệ phi tài sản kết quả tài sản như quyền tác giả, quyền phát minh v.v.. : Luật hộ ; Việc hộ.
  3. d. 1. Gia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền : Ngôi nhà này năm hộ ở. 2. Khu trong thành phố ().