hộ

  1. ph. đg. 1. Giúp đỡ : Đẩy hộ tôi một tay. 2. Giữ gìn : Hộ đê.
  2. t. liên quan tới quan hệ tài sản giữa những tổ chức xã hội chủ nghĩa, giữa những tổ chức ấy với công dân hay giữa công dân với nhau, như mua bán, cung cấp... hay liên quan tới quan hệ phi tài sản kết quả tài sản như quyền tác giả, quyền phát minh v.v.. : Luật hộ ; Việc hộ.
  3. d. 1. Gia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền : Ngôi nhà này năm hộ ở. 2. Khu trong thành phố ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hộ
Một người hàng xóm tốt bụng hộ tôi trông nhà khi tôi đi vắng.