ho

/hou/
  1. đgt. Bật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng: bị ho sốt thuốc chữa ho.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ho
Bé bị ho và uống thuốc.