bục

  1. 1 dt. 1. Bệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên: Thầy giáo đứng trên bục viết bảng; Chiếu đã trải lên cái bục gạch trước bàn thờ (NgĐThi) 2. Giường bằng gỗ, hình hộp, chỗ chứa đồ đạcdưới chỗ nằm: cụ nằm trên bục ho sù sụ.
  2. 2 tt. 1. Bị vỡ do tác động của một sức ép: Nước lên to, đê đã bục một đoạn 2. Bị rách đã dùng lâu: Vải áo đã bục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bục
Thầy giáo đứng trên bục viết bảng.