hộc máu

  1. t. ph. 1. Tức giận lắm. 2. Vất vả khổ cực lắm: Thời Pháp thuộc, công nhân làm hộc máu không đủ ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

hộc máu
Người công nhân làm việc hộc máu trong xưởng dệt.