hội đồng

  1. dt. Tổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn quyết định những việc nhất định nào đó: hội đồng nhân dân hội đồng khen thưởng kỉ luật họp hội đồng chấm thi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hội đồng
Hội đồng nhà trường đang họp trong phòng.