hội hè

Học thuật
Thân thiện
hội hè

Hội hè được tổ chức với nhiều trò chơi và cờ xí rực rỡ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các lễ hội, hội vui chơi công cộng được tổ chức theo mùa, thường hàng năm: Từ này dùng để chỉ chung các sinh hoạt lễ hội, hội hè mang tính cộng đồng, không khí vui tươi, nhộn nhịp.
    • Không khí, quang cảnh của các buổi lễ hội, tiệc tùng: "Hội hè" còn có thể ám chỉ không khí tưng bừng, náo nhiệt đặc trưng của các dịp lễ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mùa xuân, quê tôi thường nhiều hội hè. (Vào mùa xuân, quê tôi thường tổ chức nhiều lễ hội.)
    • Không khí hội hè tràn ngập khắp các con phố trong dịp Tết. (Không khí lễ hội tràn ngập khắp các con phố trong dịp Tết.)
    • ấy thích sự nhộn nhịp của những ngày hội hè. ( ấy thích sự nhộn nhịp của những ngày lễ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hội hè đình đám": chỉ những lễ hội lớn, tiếng, thu hút đông đảo người tham gia.

    • Làng này nổi tiếng với những hội hè đình đám vào tháng Giêng. (Làng này nổi tiếng với những lễ hội lớn, tiếng vào tháng Giêng.)
  • "ăn chơi hội hè": cụm từ thường dùng với nghĩa hơi tiêu cực, chỉ lối sống ham vui, tiệc tùng.

    • Anh ta sa vào lối sống ăn chơi hội hè. (Anh ta sa vào lối sống ham vui chơi, tiệc tùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hội (danh từ): thường chỉ một buổi họp mặt, một tổ chức, hoặc một lễ hội cụ thể ( dụ: hội chợ, hội làng).
  • Lễ hội (danh từ): từ gần nghĩa nhất, chỉ sự kiện văn hóa, tín ngưỡng mang tính cộng đồng được tổ chức định kỳ.
  • Tiệc tùng (danh từ): chỉ các buổi liên hoan, ăn uống, thường quy mô nhỏ hơn ít tính chất lễ nghi cộng đồng hơn "hội hè".
Từ đồng nghĩa
  • Lễ hội: các nghi thức, hoạt động vui chơi công cộng mang ý nghĩa văn hóa, tôn giáo.
  • Hội làng: lễ hội truyền thống của một làng.
  • Festival (từ mượn): lễ hội, thường dùng cho các sự kiện văn hóa, nghệ thuật hiện đại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Vui như hội": rất vui, không khí tưng bừng như trong lễ hội.

    • Tết đến, trẻ con vui như hội. (Tết đến, trẻ con rất vui, như đang trong lễ hội.)
  • "Cả năm mới một lần hội": ý nói dịp hiếm , đáng quý.

    • Anh em họp mặt đông đủ, cả năm mới một lần hội. (Anh em họp mặt đông đủ, cả năm mới một dịp hiếm như vậy.)
hội hè

Hội hè được tổ chức với nhiều trò chơi và cờ xí rực rỡ.

  1. Hội vui tổ chức hằng năm.