hội thảo

Học thuật
Thân thiện
hội thảo

Các chuyên gia tham dự một hội thảo về khoa học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc họp, buổi gặp mặt tính chất học thuật hoặc chuyên môn: Một sự kiện được tổ chức để thảo luận, trao đổi ý kiến, nghiên cứu về một vấn đề, lĩnh vực cụ thể, thường sự tham gia của các chuyên gia, nhà nghiên cứu.
    • Hoạt động thảo luận tập thể về một đề tài: Chỉ quá trình cùng nhau bàn bạc, phân tích sâu sắc một chủ đề chuyên môn nhằm tìm ra giải pháp, chia sẻ kiến thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trường đại học tổ chức một hội thảo quốc tế về biến đổi khí hậu.
    • Các nhà khoa học đã trình bày nhiều tham luận giá trị tại hội thảo.
    • Anh ấy được mời tham dự hội thảo chuyên đề về giáo dục mầm non.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tham gia hội thảo": hành động đến dự đóng góp ý kiến trong một cuộc hội thảo.

    • Giáo sư sẽ tham gia hội thảo với tư cách diễn giả chính.
  • "tổ chức hội thảo": hành động chuẩn bị tiến hành một cuộc hội thảo.

    • Viện nghiên cứu tổ chức hội thảo thường niên vào tháng 11.
  • "hội thảo trực tuyến" (hội thảo online): hình thức hội thảo được tiến hành thông qua internet, không cần gặp mặt trực tiếp.

    • Do dịch bệnh, hội thảo trực tuyến đã trở nên phổ biến.
Biến thể từ gần giống
  • Hội nghị (danh từ): Cuộc họp lớn, tính chất chính thức hơn, thường để bàn về các vấn đề, quyết định quan trọng.
  • Tọa đàm (danh từ): Buổi trao đổi, thảo luận mang tính chất thân mật, ít trang trọng hơn hội thảo, quy mô thường nhỏ hơn.
  • Hội thi (danh từ): Cuộc thi, tranh tài giữa nhiều cá nhân hoặc tập thể, khác với tính chất thảo luận của hội thảo.
Từ đồng nghĩa
  • Cuộc thảo luận chuyên đề: Chỉ một buổi thảo luận tập trung vào một đề tài cụ thể.
  • Seminar (từ mượn): Hội thảo chuyên sâu, thường quy mô vừa nhỏ.
Các cụm từ liên quan
  • Đăng ký tham dự hội thảo: làm thủ tục để được tham gia vào hội thảo.

    • Bạn cần đăng ký tham dự hội thảo trước ngày 20 tháng này.
  • Kỷ yếu hội thảo: tập tài liệu ghi lại toàn bộ các bài tham luận, báo cáo tại một hội thảo.

    • Công trình nghiên cứu của ông đã được in trong kỷ yếu hội thảo.
Thành ngữ liên quan
  • "Hội thảo bàn tròn": hình thức hội thảo các đại biểu ngồi thành vòng tròn để thảo luận bình đẳng, dân chủ.
    • Các chuyên gia đã những trao đổi sôi nổi tại hội thảo bàn tròn về phát triển bền vững.
hội thảo

Các chuyên gia tham dự một hội thảo về khoa học.

  1. d. Cuộc họp bàn về một vấn đề chuyên môn, một đường lối đấu tranh: Các nước độc lập ở châu Phi dự hội thảo kinh tế tại Thủ đô nước cộng hoà Man-gát.

Từ chứa "hội thảo"