hỡi ôi

  1. th. Từ chỉ một ý than tiếc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hỡi ôi"

hỡi ôi
Hỡi ôi, chiếc bình cổ đã vỡ tan thành từng mảnh.