hợp lưu

  1. đgt (H. lưu: dòng nước chảy) Nói một dòng sông chảy vào một dòng sông khác: Sông Đà hợp lưu với sông Hồng.
  2. dt Chỗ ngã ba sông: Ngã ba Hạc của sông , sông Đà sông Hồng.
hợp lưu
Sông Đà hợp lưu với sông Hồng tại ngã ba Hạc.