hợp thức hóa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho một sự việc, hành động, tình trạng hoặc văn bản trở nên hợp thức, tức là phù hợp với các quy định, luật lệ, thủ tục chính thức đã được thừa nhận. Hành động này thường bao gồm việc hoàn tất các thủ tục cần thiết, xin phê chuẩn, hoặc đăng ký với cơ quan có thẩm quyền để được công nhận một cách chính thức.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau khi ký kết biên bản ghi nhớ, hai bên cần hợp thức hóa nó bằng một hiệp định chính thức.
- Anh ấy đang làm thủ tục để hợp thức hóa tình trạng cư trú của mình.
- Việc hợp thức hóa bộ hồ sơ đã mất khá nhiều thời gian do thủ tục phức tạp.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hợp thức hóa một thỏa thuận": hoàn tất các thủ tục pháp lý để biến một thỏa thuận miệng hoặc dự thảo thành một văn bản có giá trị pháp lý chính thức.
- Hai công ty đã ký kết để hợp thức hóa thỏa thuận hợp tác chiến lược.
- "hợp thức hóa một tổ chức": đăng ký và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận sự tồn tại và hoạt động hợp pháp của một nhóm, hội, đoàn thể.
- Nhóm tình nguyện đang vận động để được hợp thức hóa tổ chức.
Biến thể và từ gần giờng
- Hợp thức (tính từ): có tính chất phù hợp với quy định, luật lệ, lễ nghi chính thức.
- Đây là một văn bản có giá trị hợp thức.
- Hợp thức hoá (động từ): cách viết khác (có dấu "ó") của "hợp thức hóa". Đây là biến thể chính tả, cả hai cách viết đều được chấp nhận.
- Chính thức hóa (động từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc làm cho trở nên chính thức, công khai theo đúng nghi thức.
- Phê chuẩn (động từ): phê duyệt, chấp thuận một cách chính thức (thường do cấp có thẩm quyền cao). Đây là một bước quan trọng trong quá trình hợp thức hóa.
Từ đồng nghĩa
- Chính thức hóa: Làm cho trở nên chính thức.
- Thể chế hóa: Thiết lập thành một chế độ, thể thức có tổ chức và ổn định (nghĩa rộng hơn, thường áp dụng cho các quy tắc, tập quán).
- Hợp pháp hóa: Làm cho trở nên hợp pháp, đúng luật (thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý thuần túy).
Các cụm từ liên quan
- Thủ tục hợp thức hóa: chỉ toàn bộ các bước, giấy tờ cần thực hiện để làm cho một việc trở nên hợp thức.
- Công ty tư vấn giúp chúng tôi hoàn tất thủ tục hợp thức hóa dự án.
- Văn bản hợp thức hóa: chỉ tài liệu, giấy tờ chính thức được tạo ra từ quá trình này.
- Bản hợp đồng này là văn bản hợp thức hóa cho thỏa thuận của chúng ta.
Thành ngữ liên quan
- "Đem chuông đi đánh xứ người": (Thành ngữ gợi ý ngữ cảnh đối lập) Hành động này có thể bị coi là không cần thiết hoặc khó khăn nếu đối tượng cần hợp thức hóa đã được thừa nhận rộng rãi trong thực tế nhưng lại chưa có giấy tờ pháp lý. Việc hợp thức hóa lúc này giống như mang cái đã hiển nhiên đi xin sự công nhận chính thức.
- Mối quan hệ của họ ai cũng biết, giờ đi hợp thức hóa khác nào "đem chuông đi đánh xứ người", nhưng vẫn cần thiết về mặt pháp lý.
- hợp thức hoá đgt (H. hoá: làm thành) Làm cho thành hợp thức: Phải hợp thức hoá tổ chức ấy.